cổ động

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cổ động

  • ko̰˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • ko˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
  • ko˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
  • ko˧˩ ɗəwŋ˨˨ Vinh
  • ko˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương
  • ko̰ʔ˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 鼓 (“đánh trống”) và 動 (“hoạt động”).

verb

  1. Dùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh, chiếu bóng, để phổ biến trong quần chúng những kiến thức, những tư tưởng nhằm giáo dục chính trị và thúc đẩy tham gia các hoạt động chính trị, xã hội. Tuyên truyền, cổ động, tổ chức quần chúng (Trường Chinh)

Talk about this word

Cite this
MLA

"cổ động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cổ động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20%C4%91%E1%BB%99ng

Chicago

"cổ động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20%C4%91%E1%BB%99ng.

BibTeX
@misc{co_o_ng_2026,
  title = {cổ động},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20%C4%91%E1%BB%99ng},
  urldate = {2026-11-07}
}