cổ ngữ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cổ ngữ

  • ko̰˧˩˧ ŋɨʔɨ˧˥ Hà Nội
  • ko˧˩˨ ŋɨ˧˩˨ Huế
  • ko˨˩˦ ŋɨ˨˩˦ Saigon
  • ko˧˩ ŋɨ̰˩˧ Vinh
  • ko˧˩ ŋɨ˧˩ Thanh Chương
  • ko̰ʔ˧˩ ŋɨ̰˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 古語.

noun

  1. văn chương Ngôn ngữ cổ. Cuốn sách viết bằng cổ ngữ Latin.
  2. văn chương Cách ngôn lưu truyền lại từ thời cổ. Cổ ngữ có câu "nước xa không cứu được lửa gần".

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cổ ngữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20ng%E1%BB%AF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cổ ngữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20ng%E1%BB%AF

Chicago

"cổ ngữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20ng%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{co_ngu_2026,
  title = {cổ ngữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20ng%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-07}
}