cổng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cổng
noun
- Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cổng tre.
- . Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,... ).
- . Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính.
In English
Talk about this word "cổng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95ng. Accessed 6 Nov. 2026. cổng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95ng "cổng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_ng_2026,
title = {cổng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95ng},
urldate = {2026-11-06}
}