cờ tướng
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
cờ tướng
- kə̤ː˨˩ tɨəŋ˧˥ Hà Nội
- kəː˧˧ tɨə̰ŋ˩˧ Huế
- kəː˨˩ tɨəŋ˧˥ Saigon
- kəː˧˧ tɨəŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kəː˧˧ tɨə̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh
ουσιαστικό
- Cờ có ba mươi hai quân phân ra tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt, và cách đi riêng của mỗi quân, bên nào ăn được tướng của đối phương là thắng.
Στα αγγλικά
- xiangqi variant of chess
Συζήτησε αυτή τη λέξη "cờ tướng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%9D%20t%C6%B0%E1%BB%9Bng. Accessed 7 Nov. 2026. cờ tướng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%9D%20t%C6%B0%E1%BB%9Bng "cờ tướng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%9D%20t%C6%B0%E1%BB%9Bng.Παραπομπή
@misc{co_tu_o_ng_2026,
title = {cờ tướng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%9D%20t%C6%B0%E1%BB%9Bng},
urldate = {2026-11-07}
}