cụm động từ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cụm động từ
- kṵʔm˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ tɨ̤˨˩ Hà Nội
- kṵm˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ tɨ˧˧ Huế
- kum˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ tɨ˨˩ Saigon
- kum˨˨ ɗəwŋ˨˨ tɨ˧˧ Vinh
- kṵm˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ tɨ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ ghép giữa cụm + động từ.
noun
- Một động từ kết hợp với một hoặc nhiều từ khác (như trạng từ hoặc giới từ) để tạo thành một nghĩa mới, thường có nghĩa khác với động từ đơn lẻ.
- Có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình động từ nhưng hoạt động trong câu giống như một động từ.
In English
- verb phrase Phrase that functions syntactically as a verb
Talk about this word "cụm động từ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A5m%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%E1%BB%AB. Accessed 7 Nov. 2026. cụm động từ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A5m%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%E1%BB%AB "cụm động từ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A5m%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%E1%BB%AB.Cite this
@misc{cu_m_o_ng_tu_2026,
title = {cụm động từ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A5m%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%E1%BB%AB},
urldate = {2026-11-07}
}