מיקווין

củ cải đường

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

củ cải đường

  • kṵ˧˩˧ ka̰ːj˧˩˧ ɗɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • ku˧˩˨ kaːj˧˩˨ ɗɨəŋ˧˧ Huế
  • ku˨˩˦ kaːj˨˩˦ ɗɨəŋ˨˩ Saigon
  • ku˧˩ kaːj˧˩ ɗɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • kṵʔ˧˩ ka̰ːʔj˧˩ ɗɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Cây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"củ cải đường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7%20c%E1%BA%A3i%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

củ cải đường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7%20c%E1%BA%A3i%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"củ cải đường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7%20c%E1%BA%A3i%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{cu_ca_i_u_o_ng_2026,
  title = {củ cải đường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7%20c%E1%BA%A3i%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}