củng cố

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

củng cố

  • kṵŋ˧˩˧ ko˧˥ Hà Nội
  • kuŋ˧˩˨ ko̰˩˧ Huế
  • kuŋ˨˩˦ ko˧˥ Saigon
  • kuŋ˧˩ ko˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kṵʔŋ˧˩ ko̰˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 鞏固.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên. Củng cố trận địa.
  2. Nhớ lại để nắm vững và nhớ cho kĩ hơn. Củng cố kiến thức.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"củng cố." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7ng%20c%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

củng cố. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7ng%20c%E1%BB%91

Chicago

"củng cố." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7ng%20c%E1%BB%91.

BibTeX
@misc{cu_ng_co_2026,
  title = {củng cố},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7ng%20c%E1%BB%91},
  urldate = {2026-11-07}
}