cữ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cữ
noun
- Khoảng dùng làm chuẩn. Căng dây làm cữ.
- . Thước mẫu.
- . Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng.
- . Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường.
- Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đẻ đã đầy cữ.
verb
- . Kiêng. ăn mỡ.
In English
- caliber diameter of the bore of a firearm
Talk about this word "cữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%AF. Accessed 6 Nov. 2026. cữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%AF "cữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%AF.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cu_2026,
title = {cữ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%AF},
urldate = {2026-11-06}
}