cữ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cữ

noun

  1. Khoảng dùng làm chuẩn. Căng dây làm cữ.
  2. . Thước mẫu.
  3. . Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng.
  4. . Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường.
  5. Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đẻ đã đầy cữ.

verb

  1. . Kiêng. ăn mỡ.

In English

  • caliber diameter of the bore of a firearm

Talk about this word

Cite this
MLA

"cữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%AF. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%AF

Chicago

"cữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{cu_2026,
  title = {cữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-06}
}