cực

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cực

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 極.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đầu mút, điểm ở đầu cùng. Hai cực đối lập .
  2. Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều. Cực dương.
  3. Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất. Khí hậu vùng cực.

adverb

  1. Ở mức độ tột cùng, không thể hơn được nữa. Đẹp cực.

adjective

  1. Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa. Cuộc sống đỡ cực chút ít .

In English

  • pole magnetic point
  • extra to an extraordinary degree

Talk about this word

Cite this
MLA

"cực." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%B1c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cực. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%B1c

Chicago

"cực." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%B1c.

BibTeX
@misc{cu_c_2026,
  title = {cực},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%B1c},
  urldate = {2026-11-06}
}