cam
English · Español · Français · Português · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cam
noun
- Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua. Có cam phụ quít, có người phụ ta. (ca dao)
- Từ chung chỉ nhiều bệnh của trẻ em, thường do suy dinh dưỡng. Thuốc cam.
- Sướng, hạnh phúc. Khổ tận cam lai.
- Bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vuông góc với trục quay để diều khiển dự dao động của thanh này.
verb
- Được bằng lòng. Đào tiên đã bén tay phàm, thì vin cành quít cho cam sự đời (Truyện Kiều)
- Đành chịu. Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (Truyện Kiều)
In English
- orange fruit
Talk about this word "cam." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cam. Accessed 6 Nov. 2026. cam. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cam "cam." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cam.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cam_2026,
title = {cam},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/cam},
urldate = {2026-11-06}
}