can

English · Español · Français · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

can

noun

  1. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
  2. Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm. Can dầu.
  3. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.

Similar: thiên can

verb

  1. Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra. Can thêm một gấu áo.
  2. Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy. Can bản đồ.
  3. Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm. Hai bên không xô xát vì có người can.
  4. Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động. Việc ấy chẳng can gì đến anh.
  5. Phạm vào, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả. Can tội lừa đảo.

Similar: căn ke

Thesaurus

noun

Similar: thiên can

verb

Similar: căn ke

Talk about this word

Cite this
MLA

"can." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/can. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

can. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/can

Chicago

"can." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/can.

BibTeX
@misc{can_2026,
  title = {can},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/can},
  urldate = {2026-11-06}
}