canh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

canh

noun

  1. Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn. Cơm nóng canh sốt.
  2. Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ. Canh tơ chỉ vải.
  3. Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa. Đêm năm canh.
  4. Từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc. Canh bạc gặp hồi đen.
  5. Kí hiệu thứ bảy trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Canh.

verb

  1. Thường trực trông coi, xem xét để phòng ngừa sự bất trắc. Canh kho.
  2. Chưng, nấu cho đặc, bằng cách cho nhỏ lửa. Canh thuốc.

In English

  • soup dish
  • broth water in which food (meat or vegetable etc) has been boiled

Talk about this word

Cite this
MLA

"canh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/canh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

canh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/canh

Chicago

"canh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/canh.

BibTeX
@misc{canh_2026,
  title = {canh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/canh},
  urldate = {2026-11-06}
}