canh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
canh
noun
- Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn. Cơm nóng canh sốt.
- Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ. Canh tơ chỉ vải.
- Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa. Đêm năm canh.
- Từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc. Canh bạc gặp hồi đen.
- Kí hiệu thứ bảy trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Canh.
verb
- Thường trực trông coi, xem xét để phòng ngừa sự bất trắc. Canh kho.
- Chưng, nấu cho đặc, bằng cách cho nhỏ lửa. Canh thuốc.
In English
Talk about this word "canh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/canh. Accessed 6 Nov. 2026. canh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/canh "canh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/canh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{canh_2026,
title = {canh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/canh},
urldate = {2026-11-06}
}