cao

English · Español · Français · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cao

adjective

  1. Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng. người cao một mét bảy mươi
  2. Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. giày cao cổ
  3. Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v. tuổi đã cao
  4. có tần số rung động lớn. nốt nhạc cao

Opposite: thấp

noun

  1. Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta. nhận cày mấy chục cao ruộng
  2. Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp. cao hổ cốt

Thesaurus

adjective

Opposite: thấp

In English

  • tall of a building
  • high elevated; tall
  • height distance from bottom to top

Talk about this word

Cite this
MLA

"cao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cao

Chicago

"cao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cao.

BibTeX
@misc{cao_2026,
  title = {cao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cao},
  urldate = {2026-11-06}
}