cao
English · Español · Français · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cao
adjective
- Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng. người cao một mét bảy mươi
- Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. giày cao cổ
- Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v. tuổi đã cao
- có tần số rung động lớn. nốt nhạc cao
Opposite: thấp
noun
- Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta. nhận cày mấy chục cao ruộng
- Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp. cao hổ cốt
Thesaurus
adjective
Opposite: thấp
In English
Talk about this word "cao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cao. Accessed 6 Nov. 2026. cao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cao "cao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cao.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cao_2026,
title = {cao},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/cao},
urldate = {2026-11-06}
}