cao thượng
Tiếng Việt
AI Простыми словами
Пишу короткое объяснение…
Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.
cao thượng
- kaːw˧˧ tʰɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- kaːw˧˥ tʰɨə̰ŋ˨˨ Huế
- kaːw˧˧ tʰɨəŋ˨˩˨ Saigon
- kaːw˧˥ tʰɨəŋ˨˨ Vinh
- kaːw˧˥ tʰɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- kaːw˧˥˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
Откуда оно
Âm Hán-Việt của chữ Hán 高尚.
__NOEDITSECTION__
прилагательное
- Cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần. Hành động cao thượng.
По-английски
- noble having honorable qualities
Обсудить это слово "cao thượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cao%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. cao thượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cao%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng "cao thượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cao%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng.Цитировать
@misc{cao_thu_o_ng_2026,
title = {cao thượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/cao%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}