chán
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chán
adjective
- Có tác dụng làm cho người ta. Vở kịch ấy chán quá.
- . Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều. Còn chán người giỏi.
verb
- Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn. Chán thịt mỡ.
- Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa. Chán cuộc sống tầm thường.
In English
Talk about this word "chán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1n. Accessed 6 Nov. 2026. chán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1n "chán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cha_n_2026,
title = {chán},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1n},
urldate = {2026-11-06}
}