chán

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chán

adjective

  1. Có tác dụng làm cho người ta. Vở kịch ấy chán quá.
  2. . Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều. Còn chán người giỏi.

verb

  1. Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn. Chán thịt mỡ.
  2. Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa. Chán cuộc sống tầm thường.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1n

Chicago

"chán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1n.

BibTeX
@misc{cha_n_2026,
  title = {chán},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1n},
  urldate = {2026-11-06}
}