cháu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cháu
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *cuːʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *cuʔ (“cháu”). Cùng gốc với tiếng Mường [Bi] chảu (“con rể”), tiếng Khmer ចៅ (caw), tiếng Ba Na sŏu/sâu, tiếng Pa Kô achau, tiếng Khasi 'siew.
__NOEDITSECTION__
noun
- Người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi).
pronoun
- Đại từ nhân xưng chỉ về mình khi nói với người nhiều tuổi hơn mình (chênh lệch từ khoảng 20 tuổi trở lên); hoặc mình là cháu của người đó theo quan hệ nêu trên.
- Đại từ nhân xưng chỉ về người khác khi người đó là cháu mình (theo quan hệ nêu trên); hay khi người đó nhỏ tuổi hơn mình (chênh lệch từ khoảng 20 tuổi trở lên).
In English
- grandchild child of one’s child
Talk about this word "cháu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1u. Accessed 6 Nov. 2026. cháu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1u "cháu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1u.Cite this
@misc{cha_u_2026,
title = {cháu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A1u},
urldate = {2026-11-06}
}