米克温

châm cứu

Tiếng Việt · 同义词与反义词

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

châm cứu

  • ʨəm˧˧ kiw˧˥ Hà Nội
  • ʨəm˧˥ kɨ̰w˩˧ Huế
  • ʨəm˧˧ kɨw˧˥ Saigon
  • ʨəm˧˥ kɨw˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨəm˧˥˧ kɨ̰w˩˧ Hà Tĩnh

动词

  1. Châm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh theo y học dân tộc.

相近词: điện châm

同义词与反义词

动词

相近词: điện châm

英语

讨论这个词

引用
MLA

"châm cứu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2m%20c%E1%BB%A9u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

châm cứu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2m%20c%E1%BB%A9u

Chicago

"châm cứu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2m%20c%E1%BB%A9u.

BibTeX
@misc{cha_m_cu_u_2026,
  title = {châm cứu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2m%20c%E1%BB%A9u},
  urldate = {2026-11-07}
}