chân
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chân
noun
- Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v. co chân đá
- Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức. có chân trong hội đồng khoa học
- một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt. hai nhà chung nhau một chân lợn
- Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác. chân đèn
- Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền. chân núi
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó. chân ruộng trũng
adjective
- Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát) phân biệt chân với giả
Thesaurus
In English
Talk about this word "chân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026. chân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n "chân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cha_n_2026,
title = {chân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n},
urldate = {2026-11-06}
}