chân

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chân

noun

  1. Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v. co chân đá
  2. Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức. có chân trong hội đồng khoa học
  3. một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt. hai nhà chung nhau một chân lợn
  4. Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác. chân đèn
  5. Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền. chân núi
  6. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó. chân ruộng trũng

Similar: cẳng, giò

adjective

  1. Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát) phân biệt chân với giả

Thesaurus

noun

Similar: cẳng, giò

In English

  • leg lower limb from groin to ankle
  • foot part of animal’s body
  • limb major appendage of human or animal
  • paw soft foot of an animal

Talk about this word

Cite this
MLA

"chân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n

Chicago

"chân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n.

BibTeX
@misc{cha_n_2026,
  title = {chân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-06}
}