chân không

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chân không

  • ʨən˧˧ xəwŋ˧˧ Hà Nội
  • ʨəŋ˧˥ kʰəwŋ˧˥ Huế
  • ʨəŋ˧˧ kʰəwŋ˧˧ Saigon
  • ʨən˧˥ xəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ʨən˧˥˧ xəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

(Danh từ) Phiên âm từ chữ Hán 真空.

(Phó từ) Từ ghép giữa chân + không.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Khoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả. Bơm chân không.

adverb

  1. Đi chân đất, không đi dép, giày, v.v. Thằng bé đi chân không ra ngoài sân.

In English

  • vacuum region of space that contains no matter
  • barefoot wearing nothing on the feet

Talk about this word

Cite this
MLA

"chân không." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20kh%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chân không. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20kh%C3%B4ng

Chicago

"chân không." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20kh%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{cha_n_kho_ng_2026,
  title = {chân không},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20kh%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-07}
}