chân trời

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chân trời

  • ʨən˧˧ ʨə̤ːj˨˩ Hà Nội
  • ʨəŋ˧˥ tʂəːj˧˧ Huế
  • ʨəŋ˧˧ tʂəːj˨˩ Saigon
  • ʨən˧˥ tʂəːj˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ʨən˧˥˧ tʂəːj˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển. Mặt trời nhô lên ở chân trời.
  2. Phạm vi rộng lớn mở ra cho hoạt động. Phát hiện đó mở ra một chân trời mới cho sự phát triển của khoa học.

In English

  • horizon line that appears to separate the Earth from the sky

Talk about this word

Cite this
MLA

"chân trời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20tr%E1%BB%9Di. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chân trời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20tr%E1%BB%9Di

Chicago

"chân trời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20tr%E1%BB%9Di.

BibTeX
@misc{cha_n_tro_i_2026,
  title = {chân trời},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20tr%E1%BB%9Di},
  urldate = {2026-11-07}
}