chèn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chèn
noun
- Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác. Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc.
- . Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.
verb
- Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở. Chôn cọc, chèn đất vào.
- . Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến. Chèn lò.
- Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên. Chèn chiếc xe sau một cách trái phép.
- . Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.
In English
- insert put in between or into
Talk about this word "chèn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A8n. Accessed 6 Nov. 2026. chèn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A8n "chèn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A8n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{che_n_2026,
title = {chèn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A8n},
urldate = {2026-11-06}
}