chém gió
Tiếng Việt · पर्यायवाची और विलोम
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
chém gió
- ʨɛm˧˥ zɔ˧˥ Hà Nội
- ʨɛ̰m˩˧ jɔ̰˩˧ Huế
- ʨɛm˧˥ jɔ˧˥ Saigon
- ʨɛm˩˩ ɟɔ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ʨɛ̰m˩˧ ɟɔ̰˩˧ Hà Tĩnh
क्रिया
- Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút.
- Nói một cách hùng hồn và thường không kiểm soát được nội dung mình đang nói, dẫn đến nói sang những điều mình không rành, không hiểu rõ hoặc biết rất ít nhưng vẫn tỏ vẻ mình rành và hiểu rõ về vấn đề đó.
पर्यायवाची और विलोम
अंग्रेज़ी में
- shoot the breeze to chat idly or waste time talking
इस शब्द पर बात करें "chém gió." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A9m%20gi%C3%B3. Accessed 7 Nov. 2026. chém gió. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A9m%20gi%C3%B3 "chém gió." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A9m%20gi%C3%B3.उद्धृत करें
@misc{che_m_gio_2026,
title = {chém gió},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A9m%20gi%C3%B3},
urldate = {2026-11-07}
}