chìm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chìm
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 沉 (HV: trầm).
__NOEDITSECTION__
verb
- Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng. Chiếc đò đang chìm dần.
- Ở sâu dưới mặt nước, không nổi trên mặt nước. Cá rô phi ăn chìm.
- Ở sâu dưới bề mặt, không nhô lên. Lôcôt chìm.
- Bị bao phủ bởi một khối gì đó, làm bị che lấp, bị lấn át. Làng xóm chìm trong đêm tối.
- Biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động; lắng xuống. Phong trào có phần chìm xuống.
In English
Talk about this word "chìm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ACm. Accessed 6 Nov. 2026. chìm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ACm "chìm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ACm.Cite this
@misc{chi_m_2026,
title = {chìm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ACm},
urldate = {2026-11-06}
}