chính biến

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chính biến

  • ʨïŋ˧˥ ɓiən˧˥ Hà Nội
  • ʨḭ̈n˩˧ ɓiə̰ŋ˩˧ Huế
  • ʨɨn˧˥ ɓiəŋ˧˥ Saigon
  • ʨïŋ˩˩ ɓiən˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨḭ̈ŋ˩˧ ɓiə̰n˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Biến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền. Bằng cuộc chính biến ngày mồng chín tháng ba năm 1945, phát-xít Nhật đã hất cẳng thực dân Pháp.

Similar: đảo chính

Thesaurus

noun

Similar: đảo chính

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chính biến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20bi%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chính biến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20bi%E1%BA%BFn

Chicago

"chính biến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20bi%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{chi_nh_bie_n_2026,
  title = {chính biến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20bi%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-07}
}