ميكوين

chính thống

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

chính thống

  • ʨïŋ˧˥ tʰəwŋ˧˥ Hà Nội
  • ʨḭ̈n˩˧ tʰə̰wŋ˩˧ Huế
  • ʨɨn˧˥ tʰəwŋ˧˥ Saigon
  • ʨïŋ˩˩ tʰəwŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨḭ̈ŋ˩˧ tʰə̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh

من أين أتت

Âm Hán-Việt của chữ Hán 正統.

صفة

  1. Mang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài.

بالإنجليزية

  • mainstream used or accepted broadly; common, usual or conventional

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"chính thống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20th%E1%BB%91ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chính thống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20th%E1%BB%91ng

Chicago

"chính thống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20th%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{chi_nh_tho_ng_2026,
  title = {chính thống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20th%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-07}
}