chính thức

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chính thức

  • ʨïŋ˧˥ tʰɨk˧˥ Hà Nội
  • ʨḭ̈n˩˧ tʰɨ̰k˩˧ Huế
  • ʨɨn˧˥ tʰɨk˧˥ Saigon
  • ʨïŋ˩˩ tʰɨk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨḭ̈ŋ˩˧ tʰɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 正式.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Do chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra. Bản tuyên bố chính thức của bộ ngoại giao
  2. Có đầy đủ các điều kiện như đã quy định, có đầy đủ tư cách. Đại biểu chính thức
  3. Đúng cách thức, đã được pháp luật hoặc tổ chức quy định, đúng thể thức. Làm lễ chính thức kết hôn

In English

  • official of or pertaining to an office or public trust

Talk about this word

Cite this
MLA

"chính thức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20th%E1%BB%A9c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chính thức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20th%E1%BB%A9c

Chicago

"chính thức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20th%E1%BB%A9c.

BibTeX
@misc{chi_nh_thu_c_2026,
  title = {chính thức},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20th%E1%BB%A9c},
  urldate = {2026-11-07}
}