chính trị
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chính trị
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 政治.
__NOEDITSECTION__
verb
- Uốn nắn làm cho ngay thẳng.
- Làm chính trị là tham gia các tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên, Hội Phụ nữ, Công đoàn, Mặt trận tổ quốc, Nhà nước để tham gia đề ra và thực hiện các chính sách, chủ trương nhằm đưa đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
In English
Talk about this word "chính trị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026. chính trị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B "chính trị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B.Cite this
@misc{chi_nh_tri_2026,
title = {chính trị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-07}
}