chính trị học
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chính trị học
- ʨïŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- ʨḭ̈n˩˧ tʂḭ˨˨ ha̰wk˨˨ Huế
- ʨɨn˧˥ tʂi˨˩˨ hawk˨˩˨ Saigon
- ʨïŋ˩˩ tʂi˨˨ hawk˨˨ Vinh
- ʨïŋ˩˩ tʂḭ˨˨ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
- ʨḭ̈ŋ˩˧ tʂḭ˨˨ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 政治學.
__NOEDITSECTION__
noun
- Ngành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chính trị, tư tưởng, hiến pháp và hành vi chính trị liên quan.
In English
- political science study of politics
Talk about this word "chính trị học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026. chính trị học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B%20h%E1%BB%8Dc "chính trị học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B%20h%E1%BB%8Dc.Cite this
@misc{chi_nh_tri_ho_c_2026,
title = {chính trị học},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B%20h%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-07}
}