chòi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chòi
noun
- Lều đặt ở nơi cao để canh phòng. Đứng trên chòi canh nhìn xuống.
verb
- Chọc cho rơi xuống. Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai. (ca dao)
- Nhô lên. Con giun chòi lên mặt đất
- Muốn ngoi lên địa vị cao. Đũa mốc chòi mâm son. (tục ngữ)
- Trgt. Tham gia vào việc của người trên. Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.
In English
Talk about this word "chòi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%B2i. Accessed 6 Nov. 2026. chòi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%B2i "chòi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%B2i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cho_i_2026,
title = {chòi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%B2i},
urldate = {2026-11-06}
}