chòi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chòi

noun

  1. Lều đặt ở nơi cao để canh phòng. Đứng trên chòi canh nhìn xuống.

verb

  1. Chọc cho rơi xuống. Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai. (ca dao)
  2. Nhô lên. Con giun chòi lên mặt đất
  3. Muốn ngoi lên địa vị cao. Đũa mốc chòi mâm son. (tục ngữ)
  4. Trgt. Tham gia vào việc của người trên. Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chòi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%B2i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chòi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%B2i

Chicago

"chòi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%B2i.

BibTeX
@misc{cho_i_2026,
  title = {chòi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%B2i},
  urldate = {2026-11-06}
}