chú

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chú

  • ʨu˧˥ Hà Nội
  • ʨṵ˩˧ Huế
  • ʨu˧˥ Saigon
  • ʨu˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨṵ˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi). Chú ruột.
  2. Từ thiếu nhi dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú mình, với ý yêu mến, kính trọng. Cháu yêu chú bộ đội.
  3. Từ dùng để chỉ thiếu nhi với ý yêu mến, thân mật. Chú bé.
  4. Từ dùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ tuổi. Chú tiểu.
  5. Từ dùng để chỉ con vật theo lối nhân cách hoá, với ý hài hước. Chú dế mèn.
  6. Từ dùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đàn ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
  7. Từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai (hay là người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng) đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc người đàn ông dùng để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
  8. Thần chú (nói tắt). Phù thuỷ đọc chú.

verb

  1. Niệm thần. Tay ấn, miệng chú.
  2. Ghi phụ thêm để làm cho rõ. Chú cách đọc một từ nước ngoài.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chú." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%BA. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chú. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%BA

Chicago

"chú." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%BA.

BibTeX
@misc{chu_2026,
  title = {chú},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%BA},
  urldate = {2026-11-06}
}