chơi chữ

Tiếng Việt

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

chơi chữ

  • ʨəːj˧˧ ʨɨʔɨ˧˥ Hà Nội
  • ʨəːj˧˥ ʨɨ˧˩˨ Huế
  • ʨəːj˧˧ ʨɨ˨˩˦ Saigon
  • ʨəːj˧˥ ʨɨ̰˩˧ Vinh
  • ʨəːj˧˥ ʨɨ˧˩ Thanh Chương
  • ʨəːj˧˥˧ ʨɨ̰˨˨ Hà Tĩnh

De unde vine

chơi + chữ.

__NOEDITSECTION__

substantiv

  1. Một phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hài hước, châm biếm, bóng gió, vui đùa...). Tài chơi chữ.

În engleză

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"chơi chữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C6%A1i%20ch%E1%BB%AF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chơi chữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%A1i%20ch%E1%BB%AF

Chicago

"chơi chữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%A1i%20ch%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{cho_i_chu_2026,
  title = {chơi chữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%A1i%20ch%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-07}
}