chương trình

Tiếng Việt

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

chương trình

  • ʨɨəŋ˧˧ ʨï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • ʨɨəŋ˧˥ tʂïn˧˧ Huế
  • ʨɨəŋ˧˧ tʂɨn˨˩ Saigon
  • ʨɨəŋ˧˥ tʂïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ʨɨəŋ˧˥˧ tʂïŋ˧˧ Hà Tĩnh

De unde vine

Âm Hán-Việt của chữ Hán 章程.

substantiv

  1. Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định. Chương trình hoạt động của ban thanh tra.
  2. Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp. Dạy học bám sát chương trình.
  3. Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử. Lập chương trình đưa vào máy tính.

În engleză

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"chương trình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chương trình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh

Chicago

"chương trình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{chu_o_ng_tri_nh_2026,
  title = {chương trình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-06}
}