chương trình
Tiếng Việt
AI Pe înțelesul tuturor
Se scrie o scurtă explicație…
Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.
chương trình
- ʨɨəŋ˧˧ ʨï̤ŋ˨˩ Hà Nội
- ʨɨəŋ˧˥ tʂïn˧˧ Huế
- ʨɨəŋ˧˧ tʂɨn˨˩ Saigon
- ʨɨəŋ˧˥ tʂïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ʨɨəŋ˧˥˧ tʂïŋ˧˧ Hà Tĩnh
De unde vine
Âm Hán-Việt của chữ Hán 章程.
substantiv
- Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định. Chương trình hoạt động của ban thanh tra.
- Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp. Dạy học bám sát chương trình.
- Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử. Lập chương trình đưa vào máy tính.
În engleză
Discută despre acest cuvânt "chương trình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026. chương trình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh "chương trình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh.Citează
@misc{chu_o_ng_tri_nh_2026,
title = {chương trình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-06}
}