chướng ngại
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
chướng ngại
- ʨɨəŋ˧˥ ŋa̰ːʔj˨˩ Hà Nội
- ʨɨə̰ŋ˩˧ ŋa̰ːj˨˨ Huế
- ʨɨəŋ˧˥ ŋaːj˨˩˨ Saigon
- ʨɨəŋ˩˩ ŋaːj˨˨ Vinh
- ʨɨəŋ˩˩ ŋa̰ːj˨˨ Thanh Chương
- ʨɨə̰ŋ˩˧ ŋa̰ːj˨˨ Hà Tĩnh
由来
Chướng: che lấp; ngại: ngăn trở
__NOEDITSECTION__
名詞
- Vật ngăn; điều trở ngại. Kiên quyết vượt qua những chướng ngại để hoàn thành nhiệm vụ.
英語で
この単語について話す "chướng ngại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%E1%BB%9Bng%20ng%E1%BA%A1i. Accessed 7 Nov. 2026. chướng ngại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%E1%BB%9Bng%20ng%E1%BA%A1i "chướng ngại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%E1%BB%9Bng%20ng%E1%BA%A1i.引用する
@misc{chu_o_ng_nga_i_2026,
title = {chướng ngại},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0%E1%BB%9Bng%20ng%E1%BA%A1i},
urldate = {2026-11-07}
}