ميكوين

chưng cất

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

chưng cất

  • ʨɨŋ˧˧ kət˧˥ Hà Nội
  • ʨɨŋ˧˥ kə̰k˩˧ Huế
  • ʨɨŋ˧˧ kək˧˥ Saigon
  • ʨɨŋ˧˥ kət˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨɨŋ˧˥˧ kə̰t˩˧ Hà Tĩnh

اسم

  1. Phương pháp dùng để tách hỗn hợp các chất lỏng, khí khác nhau thành các chất riêng biệt dựa vào độ bay hơi khác nhau. Chưng cất phân đoạn.

بالإنجليزية

  • distil to heat (a substance, usually a liquid) so that a vapour is produced, and then t

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"chưng cất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0ng%20c%E1%BA%A5t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chưng cất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0ng%20c%E1%BA%A5t

Chicago

"chưng cất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0ng%20c%E1%BA%A5t.

BibTeX
@misc{chu_ng_ca_t_2026,
  title = {chưng cất},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C6%B0ng%20c%E1%BA%A5t},
  urldate = {2026-11-07}
}