chạy
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chạy
verb
- (người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp. Chạy một mạch về nhà.
- (người) di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì. Chạy xe lên thành phố (đi bằng xe).
- (phương tiện giao thông) di chuyển nhanh đến nơi khác trên một bề mặt. Tàu chạy trên đường sắt.
- (máy móc hoặc đồ dùng có máy móc) hoạt động, làm việc. Máy chạy thông ca.
- Điều khiển cho phương tiện, máy móc di chuyển hoặc hoạt động. Làm nghề chạy xe ôm.
- Điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh. Chạy tia tử ngoại.
- Mang và chuyển đi nhanh (nói về công văn, thư từ) Liên lạc chạy công văn hoả tốc.
- Nhanh chóng tránh trước đi điều gì không hay, thường bằng cách chạy hoặc chuyển đi nơi khác. Chạy lụt.
- Chịu bỏ dở, không theo đuổi đến cùng. các thầy lang đều chạy, vì bệnh đã quá nặng
- Khẩn trương tìm kiếm, lo liệu để mau chóng có được, đạt được cái đang rất cần, rất muốn. Chạy thầy chạy thuốc.
- Nằm trải ra thành dải dài và hẹp. Con đường chạy qua làng.
- Làm nổi lên thành đường dài để trang trí. Chạy một đường viền.
adjective
- (việc diễn ra) thuận lợi, trôi chảy, không bị ngừng trệ. Công việc tháng này có vẻ chạy hơn tháng trước.
In English
Talk about this word "chạy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A1y. Accessed 6 Nov. 2026. chạy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A1y "chạy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A1y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cha_y_2026,
title = {chạy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A1y},
urldate = {2026-11-06}
}