chảy máu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chảy máu

  • ʨa̰j˧˩˧ maw˧˥ Hà Nội
  • ʨaj˧˩˨ ma̰w˩˧ Huế
  • ʨaj˨˩˦ maw˧˥ Saigon
  • ʨaj˧˩ maw˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨa̰ʔj˧˩ ma̰w˩˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Tình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý. Chảy máu mũi.
  2. (Khẩu ngữ) Ví tình trạng mất hoặc bị thất thoát những thứ có giá trị do không quản lí được hoặc không biết cách khai thác, sử dụng. Tình trạng chảy máu chất xám.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chảy máu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A3y%20m%C3%A1u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chảy máu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A3y%20m%C3%A1u

Chicago

"chảy máu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A3y%20m%C3%A1u.

BibTeX
@misc{cha_y_ma_u_2026,
  title = {chảy máu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A3y%20m%C3%A1u},
  urldate = {2026-11-07}
}