chấm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chấm
noun
- Điểm tròn trên vài chữ cái. I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ)
- Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa. Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào
- Cái có hình tròn và nhỏ. Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.
verb
- Đặt một điểm tròn nhỏ ở cuối câu. Hết câu thì phải chấm chứ
- Đọc và đánh giá một bài tập hoặc một bài thi. Thầy giáo chấm rất kĩ
- Ưng ý sau khi kén chọn. Chấm ai thì chấm thế nào cho cân. (ca dao)
- Nhúng thức ăn vào. Chấm tương.
- Nhúng ngòi bút vào. Chấm mực.
- Vừa chạm đến. Tóc thề đã chấm ngang vai (Truyện Kiều)
- Thấm cho khô. Vừa chấm nước mắt, vừa ho sặc sụa (Nguyên Hồng)
In English
- dip to lower into a liquid — see also dunk
Talk about this word "chấm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5m. Accessed 6 Nov. 2026. chấm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5m "chấm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5m.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cha_m_2026,
title = {chấm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5m},
urldate = {2026-11-06}
}