chấm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chấm

noun

  1. Điểm tròn trên vài chữ cái. I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ)
  2. Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa. Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào
  3. Cái có hình tròn và nhỏ. Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.

verb

  1. Đặt một điểm tròn nhỏ ở cuối câu. Hết câu thì phải chấm chứ
  2. Đọc và đánh giá một bài tập hoặc một bài thi. Thầy giáo chấm rất kĩ
  3. Ưng ý sau khi kén chọn. Chấm ai thì chấm thế nào cho cân. (ca dao)
  4. Nhúng thức ăn vào. Chấm tương.
  5. Nhúng ngòi bút vào. Chấm mực.
  6. Vừa chạm đến. Tóc thề đã chấm ngang vai (Truyện Kiều)
  7. Thấm cho khô. Vừa chấm nước mắt, vừa ho sặc sụa (Nguyên Hồng)

In English

  • dip to lower into a liquid — see also dunk

Talk about this word

Cite this
MLA

"chấm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5m. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chấm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5m

Chicago

"chấm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5m.

BibTeX
@misc{cha_m_2026,
  title = {chấm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5m},
  urldate = {2026-11-06}
}