chất nổ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chất nổ

Where it comes from

chất + nổ.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tên gọi chung của các Vật liệu nổ là chất hóa học hay các hợp chất, các vật liệu có khả năng tạo thành một thể tích nổ lớn (gấp 15.000 lần thể tích ban đầu), phát ra nhiệt độ cao (3000 - 4000 độ C), áp suất rất cao, trong thời gian rất ngắn (1/10000 giây). Các đặc trưng của một vật liệu nổ: Nó là một chất hóa học hay hợp chất hóa học khộng ổn định (không bền). Sự tăng lên đột ngột của chất nổ thường kết hợp bởi việc tạo ra nhiệt độ cao và thay đổi rất lớn về áp xuất. Chất nổ có khả năng tạo ra một vụ nổ khi được kích nổ. Việc kích nổ có thể là các xung cơ học, đâm chọc, va đập, cọ xát, nhiệt.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chất nổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5t%20n%E1%BB%95. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chất nổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5t%20n%E1%BB%95

Chicago

"chất nổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5t%20n%E1%BB%95.

BibTeX
@misc{cha_t_no_2026,
  title = {chất nổ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%A5t%20n%E1%BB%95},
  urldate = {2026-11-07}
}