chắn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chắn
noun
- Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù. Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.
- Cái dùng để ngăn lại. Nhấc cái chắn lên cho xe qua.
verb
- Ngăn lại. Chắn lối đi
- Chia cách ra. Chắn cái phòng làm hai.
In English
- obstruct To block or fill (a passage)
Talk about this word "chắn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFn. Accessed 6 Nov. 2026. chắn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFn "chắn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cha_n_2026,
title = {chắn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFn},
urldate = {2026-11-06}
}