chẳng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chẳng
adverb
- Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn. Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)
- Dẫu rằng không. Chẳng chua cũng thể là chanh.
- Nếu không. Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao)
- Không có. Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời. (tục ngữ)
In English
- not negates meaning of another word
- not at all not
Talk about this word "chẳng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. chẳng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B3ng "chẳng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B3ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cha_ng_2026,
title = {chẳng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}