chẳng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chẳng

adverb

  1. Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn. Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)
  2. Dẫu rằng không. Chẳng chua cũng thể là chanh.
  3. Nếu không. Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao)
  4. Không có. Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời. (tục ngữ)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chẳng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chẳng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B3ng

Chicago

"chẳng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B3ng.

BibTeX
@misc{cha_ng_2026,
  title = {chẳng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}