chế độ phong kiến
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
chế độ phong kiến
- ʨe˧˥ ɗo̰ʔ˨˩ fawŋ˧˧ kiən˧˥ Hà Nội
- ʨḛ˩˧ ɗo̰˨˨ fawŋ˧˥ kiə̰ŋ˩˧ Huế
- ʨe˧˥ ɗo˨˩˨ fawŋ˧˧ kiəŋ˧˥ Saigon
- ʨe˩˩ ɗo˨˨ fawŋ˧˥ kiən˩˩ Vinh
- ʨe˩˩ ɗo̰˨˨ fawŋ˧˥ kiən˩˩ Thanh Chương
- ʨḛ˩˧ ɗo̰˨˨ fawŋ˧˥˧ kiə̰n˩˧ Hà Tĩnh
اسم
- Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ. Chế độ phong kiến xấu xa, thối nát.
بالإنجليزية
- feudalism social system
تحدّث عن هذه الكلمة "chế độ phong kiến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BB%99%20phong%20ki%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026. chế độ phong kiến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BB%99%20phong%20ki%E1%BA%BFn "chế độ phong kiến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BB%99%20phong%20ki%E1%BA%BFn.استشهد بهذا
@misc{che_o_phong_kie_n_2026,
title = {chế độ phong kiến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BB%99%20phong%20ki%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-07}
}