chỉ số

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chỉ số

  • ʨḭ˧˩˧ so˧˥ Hà Nội
  • ʨi˧˩˨ ʂo̰˩˧ Huế
  • ʨi˨˩˦ ʂo˧˥ Saigon
  • ʨi˧˩ ʂo˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨḭʔ˧˩ ʂo̰˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau. Các chỉ số kinh tế.
  2. Số hoặc chữ thường được ghi dưới bên phải một biểu thức để phân biệt. Chỉ số của A₁, A₂, Aₙ là 1, 2, n.
  3. Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn. Chỉ số của căn thức S là 3.

In English

  • index alphabetical listing of items

Talk about this word

Cite this
MLA

"chỉ số." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89%20s%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chỉ số. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89%20s%E1%BB%91

Chicago

"chỉ số." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89%20s%E1%BB%91.

BibTeX
@misc{chi_so_2026,
  title = {chỉ số},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89%20s%E1%BB%91},
  urldate = {2026-11-07}
}