chỉ thị

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chỉ thị

  • ʨḭ˧˩˧ tʰḭʔ˨˩ Hà Nội
  • ʨi˧˩˨ tʰḭ˨˨ Huế
  • ʨi˨˩˦ tʰi˨˩˨ Saigon
  • ʨi˧˩ tʰi˨˨ Vinh
  • ʨi˧˩ tʰḭ˨˨ Thanh Chương
  • ʨḭʔ˧˩ tʰḭ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 指示.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra chỉ thị thành lập đội Việt-nam tuyên truyền giải phóng quân (Đỗ Mười)

verb

  1. Nói cấp lãnh đạo ra lệnh. Người thường phát biểu ý kiến trực tiếp chỉ thị cho quân đội (Trường Chinh)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chỉ thị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89%20th%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chỉ thị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89%20th%E1%BB%8B

Chicago

"chỉ thị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89%20th%E1%BB%8B.

BibTeX
@misc{chi_thi_2026,
  title = {chỉ thị},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89%20th%E1%BB%8B},
  urldate = {2026-11-07}
}