chịu đựng

Tiếng Việt · Синонимы и антонимы

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

chịu đựng

  • ʨḭʔw˨˩ ɗɨ̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
  • ʨḭw˨˨ ɗɨ̰ŋ˨˨ Huế
  • ʨiw˨˩˨ ɗɨŋ˨˩˨ Saigon
  • ʨiw˨˨ ɗɨŋ˨˨ Vinh
  • ʨḭw˨˨ ɗɨ̰ŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

прилагательное

  1. diễn tả một ai đó có thể chịu đựng được

Похожие: cam chịu

глагол

  1. Một hành động không làm gì hết khi bị người khác lợi dụng hoặc tổn thương.
  2. Cố gắng chống lại một cái gì đó.

Синонимы и антонимы

прилагательное

Похожие: cam chịu

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"chịu đựng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%8Bu%20%C4%91%E1%BB%B1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chịu đựng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%8Bu%20%C4%91%E1%BB%B1ng

Chicago

"chịu đựng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%8Bu%20%C4%91%E1%BB%B1ng.

BibTeX
@misc{chi_u_u_ng_2026,
  title = {chịu đựng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%8Bu%20%C4%91%E1%BB%B1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}