chống

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chống

verb

  1. Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. Chống mái nhà.
  2. Tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại. Chống bè.
  3. Hoạt động ngược lại, gây trở lực cho hành động của ai hoặc cho tác động của cái gì. Chống áp bức.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91ng

Chicago

"chống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{cho_ng_2026,
  title = {chống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-06}
}