chống
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chống
verb
- Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. Chống mái nhà.
- Tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại. Chống bè.
- Hoạt động ngược lại, gây trở lực cho hành động của ai hoặc cho tác động của cái gì. Chống áp bức.
In English
Talk about this word "chống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91ng. Accessed 6 Nov. 2026. chống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91ng "chống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cho_ng_2026,
title = {chống},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91ng},
urldate = {2026-11-06}
}