chốt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chốt

noun

  1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa. Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa
  2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ. Mở chốt lựu đạn
  3. Trục giữa. Chốt cối xay
  4. Cái quan trọng nhất. Cái chốt của vấn đề
  5. Vị trí quân sự rất quan trọng. Đặt chốt ở trên đồi.

verb

  1. Cài bằng cái chốt. Chốt chặt then của
  2. Đóng quân ở một điểm quan trọng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91t

Chicago

"chốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91t.

BibTeX
@misc{cho_t_2026,
  title = {chốt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91t},
  urldate = {2026-11-06}
}