chốt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chốt
noun
- Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa. Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa
- Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ. Mở chốt lựu đạn
- Trục giữa. Chốt cối xay
- Cái quan trọng nhất. Cái chốt của vấn đề
- Vị trí quân sự rất quan trọng. Đặt chốt ở trên đồi.
verb
- Cài bằng cái chốt. Chốt chặt then của
- Đóng quân ở một điểm quan trọng.
In English
- pawn chess piece
- checkpoint point along a road or on a frontier
Talk about this word "chốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91t. Accessed 6 Nov. 2026. chốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91t "chốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cho_t_2026,
title = {chốt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%91t},
urldate = {2026-11-06}
}