chổi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chổi

noun

  1. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú... Chổi quét nhà.
  2. Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.
  3. Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi. Dầu chổi.
  4. Vật nhìn giống cây chổi quét nhà, có phép thuật, phù thủy cưỡi lên để bay.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chổi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%95i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chổi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%95i

Chicago

"chổi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%95i.

BibTeX
@misc{cho_i_2026,
  title = {chổi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%95i},
  urldate = {2026-11-06}
}