chổi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chổi
noun
- Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú... Chổi quét nhà.
- Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.
- Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi. Dầu chổi.
- Vật nhìn giống cây chổi quét nhà, có phép thuật, phù thủy cưỡi lên để bay.
In English
- broom domestic utensil
Talk about this word "chổi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%95i. Accessed 6 Nov. 2026. chổi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%95i "chổi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%95i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cho_i_2026,
title = {chổi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%95i},
urldate = {2026-11-06}
}