chỗ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chỗ
- ʨoʔo˧˥ Hà Nội
- ʨo˧˩˨ Huế
- ʨo˨˩˦ Saigon
- ʨo̰˩˧ Vinh
- ʨo˧˩ Thanh Chương
- ʨo̰˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra. Nhường chỗ ngồi cho cụ già.
- Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó. Gãi đúng chỗ ngứa.
- Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác. Từ chỗ không biết đến biết.
- Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó. Anh ta với tôi là chỗ bà con.
In English
Talk about this word "chỗ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%97. Accessed 6 Nov. 2026. chỗ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%97 "chỗ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%97.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cho_2026,
title = {chỗ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%97},
urldate = {2026-11-06}
}