chỗ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chỗ

  • ʨoʔo˧˥ Hà Nội
  • ʨo˧˩˨ Huế
  • ʨo˨˩˦ Saigon
  • ʨo̰˩˧ Vinh
  • ʨo˧˩ Thanh Chương
  • ʨo̰˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra. Nhường chỗ ngồi cho cụ già.
  2. Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó. Gãi đúng chỗ ngứa.
  3. Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác. Từ chỗ không biết đến biết.
  4. Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó. Anh ta với tôi là chỗ bà con.

In English

  • room space
  • where the place in which
  • space physical extent in two or three dimensions
  • place location, position

Talk about this word

Cite this
MLA

"chỗ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%97. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chỗ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%97

Chicago

"chỗ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%97.

BibTeX
@misc{cho_2026,
  title = {chỗ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%97},
  urldate = {2026-11-06}
}