chớp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chớp

  • ʨəːp˧˥ Hà Nội
  • ʨə̰ːp˩˧ Huế
  • ʨəːp˧˥ Saigon
  • ʨəːp˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨə̰ːp˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển. Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)
  2. Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay. Chớp lửa hàn.
  3. Vết nứt sắp gãy. Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.

adverb

  1. Sắp (gãy), gần sắp (gãy). Cây chớp gãy.

verb

  1. Loé sáng hoặc làm cho loé sáng. Ánh sáng chớp liên tiếp.
  2. Nhắm rồi mở ngay. Chớp mắt.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chớp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%9Bp. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chớp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%9Bp

Chicago

"chớp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%9Bp.

BibTeX
@misc{cho_p_2026,
  title = {chớp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%9Bp},
  urldate = {2026-11-06}
}