chớp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chớp
- ʨəːp˧˥ Hà Nội
- ʨə̰ːp˩˧ Huế
- ʨəːp˧˥ Saigon
- ʨəːp˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ʨə̰ːp˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển. Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)
- Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay. Chớp lửa hàn.
- Vết nứt sắp gãy. Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.
adverb
- Sắp (gãy), gần sắp (gãy). Cây chớp gãy.
verb
- Loé sáng hoặc làm cho loé sáng. Ánh sáng chớp liên tiếp.
- Nhắm rồi mở ngay. Chớp mắt.
In English
- lightning flash of light
Talk about this word "chớp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%9Bp. Accessed 6 Nov. 2026. chớp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%9Bp "chớp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%9Bp.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cho_p_2026,
title = {chớp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%9Bp},
urldate = {2026-11-06}
}