chụp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chụp

noun

  1. Chụp đèn (nói tắt). Đèn này không có chụp.

verb

  1. Úp lên. Chụp nom để bắt cá.
  2. Nắm ngay lấy. Chụp lấy thời cơ
  3. Tác động từ trên xuống. Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ)
  4. Ghi hình ảnh bằng máy ảnh. Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người
  5. Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X. Chụp X-quang dạ dày.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chụp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A5p. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chụp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A5p

Chicago

"chụp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A5p.

BibTeX
@misc{chu_p_2026,
  title = {chụp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A5p},
  urldate = {2026-11-06}
}