chụp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chụp
noun
- Chụp đèn (nói tắt). Đèn này không có chụp.
verb
- Úp lên. Chụp nom để bắt cá.
- Nắm ngay lấy. Chụp lấy thời cơ
- Tác động từ trên xuống. Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ)
- Ghi hình ảnh bằng máy ảnh. Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người
- Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X. Chụp X-quang dạ dày.
In English
- take a photo, film, fingerprints, etc.
- catch to intercept an object in the air etc.
- photograph to take a photograph
- take a picture capture an image
Talk about this word "chụp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A5p. Accessed 6 Nov. 2026. chụp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A5p "chụp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A5p.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{chu_p_2026,
title = {chụp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A5p},
urldate = {2026-11-06}
}